Hỗ trợ trực tuyến

Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Truong_THCS_Trung_Trac_Van_6_Tiet_109.flv Tinh_axit_cua_CH3COOH.flv Simple_Plan__Jet_Lag_ft_Natasha_Bedingfield_Official_Video__YouTube.flv Avril_Lavigne__Wish_You_Were_Here__YouTube.flv Cuoc_song_trong_1_phut_cua_1_con_ruoi__YouTube.flv Wendy_Kol__Quang_cao_Singapore_Airlines.mp3 SongAuld_Lang_Syne.mp3 DSC_1571.jpg DSC_1578.jpg DSC_1591.jpg DSC_1542_copy.jpg DSC_1539.jpg DSC_1567.jpg DSC_1521_copy.jpg DSC_1610_copy.jpg IMG1205A.jpg IMG1204A.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    sinh6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Quốc Luật
    Ngày gửi: 09h:36' 15-02-2012
    Dung lượng: 6.8 MB
    Số lượt tải: 41
    Số lượt thích: 0 người
    Năm học 2009-2010
    Chúc các em một giờ học tốt - gv thực hiện : trần thị minh tươi
    Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo
    về dự giờ thăm lớp
    (Chữa một số BT trong vở BT Sinh học 6)
    Tiết 65 BàI TậP
    Kể tên những nhóm thực vật mà các em đã học ?
    Qua những nhóm thực vật đã học chúng ta đã biết được những kiến thức cơ bản nào?
    Tảo, Rêu, Quyết, Hạt trần, Hạt kín
    - Đặc điểm cấu tạo cơ thể thích nghi với môi trường sống
    - Cấu tạo của các cơ quan phù hợp với chức năng mà nó đảm nhận, sự thống nhất giữa cấu tạo và chức năng của mỗi cơ quan ở cây có hoa
    - So sánh được các hệ cơ quan qua mỗi nhóm TV từ đó thấy được sự tiến hóa của giới TV
    - Thấy được sự đa dạng của TV Có biện pháp bảo vệ đa dạng của TV
    - Biết phân loại TV. Thấy được sự phát triển của giới TV
    - Vai trò của TV đối với ĐV và đối với đời sống con người.
    BT 3 (T .10 Vở BT) Hãy kể tên hai loại hoa thụ phấn nhờ sâu bọ.
    Em hãy điền dấu vào + ô có đặc điểm phù hợp với lối thụ phấn nhờ sâu bọ.
    Hoa có màu sắc đẹp không có hương thơm
    Hoa có tu giác mật ngọt
    Đầu nhụy có chất dính
    Hoa có màu sắc sặc sỡ, có hương thơm
    Đầu nhụy nhẵn sạch
    +
    +
    +
    BT 3(T. 22 vở BT) Các cây sống trong môi trường đặc biệt (sa mạc, đầm lầy) có những đặc điểm gì? Cho một vài ví dụ.
    - Có rễ chống : Giúp cây có thể đứng vững trên các bãi lầy ngập thủy triều ở vùng ven biển.
    - Có bộ rễ ăn sâu lan rộng, số lượng rễ con nhiều: Hút nước và muối khoáng
    - Thân mọng nước: Dự trữ nước
    - Lá rất nhỏ hoặc biến thành gai : Hạn chế sự thoát hơi nước.
    3
    2
    4
    6
    5
    1
    BT T.20 vở BT: Hoàn chỉnh nốt yêu cầu của Sơ đồ cây có hoa trong SGK
    Rễ
    Thân

    Hoa
    Hạt
    Quả
    Đọc nội dung của bảng trong SGK về các chức năng chính và các đặc điểm cấu tạo của các cơ quan ở cây có hoa, hãy chọn những mục tương ứng giữa chức năng và cấu tạo của mỗi cơ quan rồi ghi vào sơ đồ trên.
    4. Vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá và chât hữu cơ từ lá đến tất cả các bộ phận khác của cây.
    3. Thực hiện thụ phấn, thụ tinh, kết hạt và tạo quả.
    2. Thu nhận ánh sáng để chế tạo chất hữu cơ cho cây.
    Trao đổi khí với môi trường bên ngoài và thoát hơi nước
    1. Bảo vệ và góp phần phát tán hạt
    6. Hấp thụ nước và muối khoáng cho cây
    a. Có các tế bào biểu bì kéo dài thành lông hút
    5. Nảy mầm thành cây con, duy trì và phát triển nòi giống.
    b. Gồm nhiều bó mạch gỗ và mạch rây.
    c. Gồm vỏ quả và hạt
    d. Mang các hạt phấn chứa tế bào sinh dục đực và noãn chứa tế bào sinh dục cái
    e. Những tế bào vách mỏng chứa nhiều lục lạp, trên lớp tế bào biểu bì có những lỗ khí đóng mở được
    g. Gồm vỏ, phôi và chât dinh dưỡng dự trữ.
    Các chức năng chính của mỗi cơ quan
    Đặc điểm chính về cấu tạo
    BT 1(T. 29 vở BT) Phân biệt đặc điểm của cây 2 lá mầm và cây 1 lá mầm
    Rễ cọc
    Rễ chùm
    Hình mạng
    5 hoặc 4
    Thân gỗ, leo, bò,cỏ.
    2
    Song song, hình cung
    6 hoặc 3
    Thân cột, thân cỏ
    1
    BT 2 (T. 28 vở BT) Giữa cây hạt trần và cây hạt kín có những đặc điểm gì phân biệt, trong đó đặc điểm nào là quan trọng nhất?
    - Cây hạt trần: Chưa có hoa và quả, cơ quan sinh sản là nón, hạt nằm trên lá noãn hở, cơ quan sinh dưỡng: rễ, thân lá ít đa dạng.
    - Cây hạt kín: Có hoa , cơ quan sinh sản là hạt, hạt nằm trong quả, cơ quan sinh dưỡng: rễ, thân lá đa dạng.
    - Đặc điểm quan trọng nhất: Hạt nằm trong quả (Trước đó là noãn nằm trong bầu) là một ưu thế của cây hạt kín vì nó được bảo vệ tốt hơn.
    BT 3(T 43 Vë BT) CÇn ph¶i lµm g× ®Ó b¶o vÖ sù ®a d¹ng thùc vËt ë ViÖt Nam?
    Em hãy ghi chữ Đ (đúng) hoặc S (sai) vào các sau:
    Ngăn chặn việc phá rừng để bảo vệ môi trường sống của thực vật.
    Hạn chế khai thác bừa bãi các loài thực vật quý hiếm để bảo vệ số lượng cá thể của loài
    Buôn bán và xuất khẩu (có kế hoạch) các loài đặc biệt quý hiếm
    Nhân dân trong các vùng đệm, các khu bảo tồn, các vườn quốc gia được khai thác hợp lý các loài thực vật cho nhu cầu sử dụng hàng ngày
    Xây dựng các vườn thực vật, vườn quốc gia, các khu bảo tồn. để bảo vệ các loài thực vật, trong đó có thực vật quý hiếm.
    Tuyên truyền, giáo dục rộng rãi trong nhân dân để cùng tam gia bảo vệ rừng.
    Cấm buôn bán và xuất khẩu các loài đặc biệt quý hiếm
    đ
    đ
    đ
    đ
    S
    đ
    S
    Giới Thực vật
    Thực vật bậc thấp.
    Chưa có
    Thực vật bậc cao.
    Đã có
    Ngành Rêu
    Các ngành Tảo
    Rễ giả,
    Rễ thật,

    Ngành Dương xỉ
    Ngành Hạt kín
    Ngành Hạt trần



    hạt
    BT 2(T 31 vở BT)Kể tên những ngành thực vật đã học và nêu đặc điểm chính của mỗi ngành đó.
    ...
    ...
    thân, lá, rễ
    Sống ở nước là chủ yếu
    ……………
    ……………
    ...
    ...
    ...
    ...
    thân, lá, rễ
    Sống ở trên cạn là chủ yếu
    lá nhỏ, hẹp,
    Có bào tử
    Sống ở nơi ẩm ướt
    lá đa dạng
    Sống ở các nơi khác nhau
    nón
    bào tử
    hoa, quả
    BT T.32 Vở BT Quá trình phát triển của giới thực vật
    Nghiên cứu sơ đồ - Đọc kĩ các câu a,b,c,d,e,g trong SGK
    Hãy điền dấu + vào ô có trình tự đúng nhất
    a – b – c – d – e - g
    a – d – b – g – c - e
    g – e – d – c – b - a
    +
    BT 3(T. 40 Vở BT) Trong các chuỗi liên tục sau đây:
    Thực vật động vật ăn cỏ động vật ăn thịt
    hoặc
    Thực vật động vật người
    hãy thay thế các từ động vật, thực vật bằng tên con vật hoặc cây cụ thể.
    là thức ăn
    là thức ăn
    là thức ăn
    là thức ăn
    5
    4
    3
    2
    1
    A
    B
    1. Lượng ôxi mà thực vật nhã ra có ý nghĩa gì đối với các sinh vật khác(kể cả con người)?
    1.Hô hấp
    2. Tại sao ở vùng bờ biển người ta phải trồng rừng ở phía ngoài đê?
    2. TV giúp giữ đất, chống xói lở
    3. Chất hữu cơ do thực vật chế tạo ra có ý nghĩa gì trong tự nhiên?
    3. Cung cấp thức ăn
    4. Những hình ảnh này cho ta biết điều gì?
    4. TV cung cấp nơi ở và nơi sinh sản cho ĐV
    5. Nhờ đâu hàm lượng khí cacbônic và ôxi trong không khí được ổn định?
    5. Quang hợp
    Hướng dẫn về nhà
    - Hoàn thành các BT trong vở BT
    - Xem lại các bài đã học giờ sau ôn tập
    Chân thành cảm ơn các thầy cô giáo
    và các em học sinh
     
    Gửi ý kiến