Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Thành ngữ TA

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Quốc Luật
Ngày gửi: 21h:54' 11-10-2009
Dung lượng: 40.0 KB
Số lượt tải: 47
Nguồn:
Người gửi: Đào Quốc Luật
Ngày gửi: 21h:54' 11-10-2009
Dung lượng: 40.0 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích:
0 người
1/ Clothes do not make the man = Manh áo không làm nên thầy tu. 2/ A man is known by his friends = Xem bạn biết người. 3/ A good name is better than riches = Tốt danh hơn lành áo. 4/ Don’t count your chickens before they are hatched = Chưa đỗ ông Nghè đã đe hàng tổng. 5/ Absence makes the heart grow fonder = Sự xa vắng làm cho tình cảm thêm da diết. 6/ Every man has his faults = Nhân vô thập toàn. 7/ Call a spade a spade = Nói gần nói xa chẳng qua nói thật. 8/ Many man, many minds = 9 người 10 ý 9/ Actions speak louder than words = Hay làm hơn hay nói. 10/After a storm comes a calm= After rain comes fair weather Hết cơn bỉ cực đến hồi thái lai/ Sau cơn mưa trời lại sáng. 11/All things are difficult before they are easy = Vạn sự khởi đầu nan (Gian nan bắt đầu nản...thì mình chưa biết ! hi...hi). 12/An act of kindness is never wasted = A good deed is never lost = Làm ơn không bao giờ thiệt. 13/A miss is as good as a mile = Sai 1 ly, đi 1 dặmLet bygone be bygone(Việc gì qua rồi hãy cho qua)
A miss is as good as a mile(Sai một ly đi một dặm) Like father like son(Cha nào con nấy) One good turn deserves another (Ăn miếng trả miếng) Two securities are better than one (Cẩn tắc vô ưu) Slow and sure (Chậm mà chắc) If the cab fits then wear it (Có tật giật mình) Money makes the mare go (Có tiền mua tiên cũng được) Where`s there`s life, there`s hope (Còn nước còn tát) A lie has no legs (Giấu đầu lòi đuôi) We have gone too far to draw back (Đâm lao thì phải theo lao) In for a penny, in for a pound (Được voi đòi tiên) Tell me the company you keep, and I will tell you what you see (Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng) It never rains but it pours (Họa vô đơn chí) If you eat the fruit, you have to think about the one who grows the tree (Ăn quả nhớ kẻ trồng cây) We reap what we sow (Gieo gió gặt bão) THere`s no smoke without fire (Không có lửa sao có khói) Who makes excuses, himself excuses (Lạy ông tôi ở bụi này) One scabby sheep is enough to spoil the whole flock (Con sâu làm rầu nồi canh) To kill two birds with one stone (Nhất cữ lưỡng tiện) To let the wolf into the fold (Nuôi ong tay áo) Constant dropping wears stone (Nước chảy đá mòn) A miss is as good as a mile (Sai một ly đi một dặm) A flow will have an ebb (Sông có khúc người có lúc) Grasp all, lose all (Tham thì thâm) Time lost is never found (Thời giờ đã mất thì không tìm lại được) Bitter pills may have blessed effects (Thuốc đắng dã tật) Beginning is the difficulty (Vạn sự khởi đầu nan) Traveling forms a young man (Đi một ngày đàng, học một sàng khôn) No guide, no realization (Không thầy đố mày làm nên) To be game: Có nghị lực, gan dạ( To be gasping for liberty: Khao( khát tự do To be generous with one`s money: Rộng rãi về chuyện tiền( nong To be getting chronic: Thành thói quen( To be gibbeted in the( press: Bị bêu rếu trên báo To be ginned down by a fallen tree: Bị cây đổ( đè To be given over to evil courses: Có phẩm hạnh xấu( To be given over( to gambling: Đam mê cờ bạc To be glad to hear sth: Sung s¬ướng khi nghe( đ¬ược chuyện gì To be glowing with health: Đỏ hồng hào( To be going on( for: Gần tới, xấp xỉ To be going: Đang chạy( To be gone on sb: Yêu,( say mê, phải lòng người nào To be good at dancing: Nhảy giỏi, khiêu vũ( giỏi To be good at games: Giỏi về những cuộc chơi về thể thao( To be( good at housekeeping: Tề gia nội trợ giỏi(giỏi công việc nhà) To be good at( numbers: Giỏi về số học To be good at repartee: Đối đáp lanh lợi( To be( good safe catch: (Một lối đánh cầu bằng vợt gỗ ở Anh)Bắt cầu rất giỏi To be(
A miss is as good as a mile(Sai một ly đi một dặm) Like father like son(Cha nào con nấy) One good turn deserves another (Ăn miếng trả miếng) Two securities are better than one (Cẩn tắc vô ưu) Slow and sure (Chậm mà chắc) If the cab fits then wear it (Có tật giật mình) Money makes the mare go (Có tiền mua tiên cũng được) Where`s there`s life, there`s hope (Còn nước còn tát) A lie has no legs (Giấu đầu lòi đuôi) We have gone too far to draw back (Đâm lao thì phải theo lao) In for a penny, in for a pound (Được voi đòi tiên) Tell me the company you keep, and I will tell you what you see (Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng) It never rains but it pours (Họa vô đơn chí) If you eat the fruit, you have to think about the one who grows the tree (Ăn quả nhớ kẻ trồng cây) We reap what we sow (Gieo gió gặt bão) THere`s no smoke without fire (Không có lửa sao có khói) Who makes excuses, himself excuses (Lạy ông tôi ở bụi này) One scabby sheep is enough to spoil the whole flock (Con sâu làm rầu nồi canh) To kill two birds with one stone (Nhất cữ lưỡng tiện) To let the wolf into the fold (Nuôi ong tay áo) Constant dropping wears stone (Nước chảy đá mòn) A miss is as good as a mile (Sai một ly đi một dặm) A flow will have an ebb (Sông có khúc người có lúc) Grasp all, lose all (Tham thì thâm) Time lost is never found (Thời giờ đã mất thì không tìm lại được) Bitter pills may have blessed effects (Thuốc đắng dã tật) Beginning is the difficulty (Vạn sự khởi đầu nan) Traveling forms a young man (Đi một ngày đàng, học một sàng khôn) No guide, no realization (Không thầy đố mày làm nên) To be game: Có nghị lực, gan dạ( To be gasping for liberty: Khao( khát tự do To be generous with one`s money: Rộng rãi về chuyện tiền( nong To be getting chronic: Thành thói quen( To be gibbeted in the( press: Bị bêu rếu trên báo To be ginned down by a fallen tree: Bị cây đổ( đè To be given over to evil courses: Có phẩm hạnh xấu( To be given over( to gambling: Đam mê cờ bạc To be glad to hear sth: Sung s¬ướng khi nghe( đ¬ược chuyện gì To be glowing with health: Đỏ hồng hào( To be going on( for: Gần tới, xấp xỉ To be going: Đang chạy( To be gone on sb: Yêu,( say mê, phải lòng người nào To be good at dancing: Nhảy giỏi, khiêu vũ( giỏi To be good at games: Giỏi về những cuộc chơi về thể thao( To be( good at housekeeping: Tề gia nội trợ giỏi(giỏi công việc nhà) To be good at( numbers: Giỏi về số học To be good at repartee: Đối đáp lanh lợi( To be( good safe catch: (Một lối đánh cầu bằng vợt gỗ ở Anh)Bắt cầu rất giỏi To be(
 






Các ý kiến mới nhất